Chào mừng quý vị đến với Website GIẢI TRÍ TOÁN HỌC của Hoàng Hữu Thiên.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
TÌM KIẾM VIDEO
ĐIỂM TIN
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TOÁN 8 KỲ I (09-10)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Hữu Thiên (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:54' 31-12-2009
Dung lượng: 130.0 KB
Số lượt tải: 1528
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Hữu Thiên (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:54' 31-12-2009
Dung lượng: 130.0 KB
Số lượt tải: 1528
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TOÁN 8
Học kỳ I :2009 – 2010
A-Đại số :
1-Phép nhân đa thức với đơn thức ; với đa thức .
2-Những hằng đẳng thức đáng nhớ .
3-Các phương pháp phân tích một đa thức thành nhân tử .
Lưu ý :Phối hợp nhiều phương pháp để phân tích đa thức thành nhân tử và phương pháp
tách hạng tử (thêm bớt hạng tử) .
Chẳng hạn : x4 + 4 = (x4 + 4x2 + 4) – 4x2 = (x2 + 2)2 – (2x)2 = (x2 – 2x + 2).(x2 + 2x + 2)
4-Phép chia 2 đơn thức ; phép chia đa thức cho đơn thức .
5-Phép chia đa thức một biến đă sắp xếp .
6-Định nghĩa hai phân thức bằng nhau .
7-Tính chất cơ bản của phân thức và áp dụng (rút gọn phân thức)
8-QĐMT của nhiều phân thức .
9-Các phép tính về phân thức .
10-Biến đổi biểu thức hữu tỉ và giá trị của phân thức.
B-Hình học :
1-Định nghiă tứ giác (lồi) và định lí tổng các góc của tứ giác .
2-Các loại tứ giác : h́nh thang , h́nh thang cân , h́nh b́nh hành , h́nh chữ nhật , h́nh thoi và h́nh vuông
a)Định nghĩa.
b)Tính chất .
c)Dấu hiệu nhận biết .
3-Đường trung b́nh của tam giác và của h́nh thang :
a)Các định nghĩa.
b)Các định lí .
4-Tập hợp điểm cách đường thẳng d cho trước một khoảng bằng h cho trước .
Lưu ý : Định nghĩa và tính chất của đường thẳng song song cách đều .
5-Các bài toán dựng h́nh cơ bản (7 bài toán học ở lớp 6 + lớp 7)
Lưu ý : Các bước giải một bài toán dựng h́nh thang .
6-Đối xứng trục –Đối xứng tâm :
a)Các định nghĩa
b)Các h́nh có trục đối xứng và h́nh có tâm đối xứng .
C-Hệ thống bài tập (luyện tập) :
I-Phần đại số :
1-Thuộc 7 hằng đẳng thức đáng nhớ và nhận biết thành thạo đa thức viết được dưới dạng một hằng đẳng thức .
2-Thực hiện thành thạo phép nhân , chia hai đa thức .Đặc biệt phép chia đa thức một biến đă sắp xếp .
3-Phân tích một đa thức thành nhân tử .
4-Sử dụng các quy tắc đổi dấu phân thức & các phép tính về phân thức : rút gọn phân thức , chứng minh một biểu thức hữu tỉ ; chứng minh một bất đẳng thức .
5-T́m tập xác định của một biểu thức hữu tỉ và giá trị của phân thức .
Lưu ư: +T́m giá trị của biến khi biết giá trị của một biểu thức .
+T́m giá trị nguyên của biến khi biết giá trị của biểu thức có giá trị nguyên .
+T́m giá trị của biến để biểu thức có giá trị nhỏ nhất hay lớn nhất và giá trị tương ứng của biểu thức ấy .
II-Phần h́nh học :
1-Sử dụng định lí tổng các góc của tứ giác .
2-Chứng minh sự bằng nhau ; song song , . . . ; và nhận dạng một tứ giác .
3-Tính diện tích đa giác đơn giản ( tam giác vuông , h́nh chữ nhật h́nh vuông ).
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
Môn: Toán 8 (Thời gian: 90 phút) Đề: A
A/ Lý thuyết: (2đ) Học sinh chọn một trong hai câu sau đây:
Câu 1: a/ Cho hai đa thức A và B , B khác đa thức 0. Khi nào thì ta nói rằng đa thức A chia hết cho đa thức B?
b/ Áp dụng : Cho A = x2-3x+2 , B=1-x. Đa thức A có chia hết cho đa thức B không? vì sao?
Câu 2: a/ Nêu các dấu hiệu nhận biết hình thang cân?
b/ Áp dụng: Cho tứ giác ABCD có AD = BC và , chứng tỏ rằng ABCD là hình thang cân.
B/ Bài tập: (8đ) Bắt buộc
Bài 1(1,5đ): Phân tích thành nhân tử:
a/ ay2- 4ay +4a - by2+ 4by - 4b
b/ 2x2 + 98 +28x - 8y2
Bài 2: (1đ) Chứng minh rằng biểu thức:
có giá trị không phụ thuộc x, y
Bài 3: (2,5đ) Rút gọn và tính giá trị biểu thức:
với x = 2 và y = 20
Học kỳ I :2009 – 2010
A-Đại số :
1-Phép nhân đa thức với đơn thức ; với đa thức .
2-Những hằng đẳng thức đáng nhớ .
3-Các phương pháp phân tích một đa thức thành nhân tử .
Lưu ý :Phối hợp nhiều phương pháp để phân tích đa thức thành nhân tử và phương pháp
tách hạng tử (thêm bớt hạng tử) .
Chẳng hạn : x4 + 4 = (x4 + 4x2 + 4) – 4x2 = (x2 + 2)2 – (2x)2 = (x2 – 2x + 2).(x2 + 2x + 2)
4-Phép chia 2 đơn thức ; phép chia đa thức cho đơn thức .
5-Phép chia đa thức một biến đă sắp xếp .
6-Định nghĩa hai phân thức bằng nhau .
7-Tính chất cơ bản của phân thức và áp dụng (rút gọn phân thức)
8-QĐMT của nhiều phân thức .
9-Các phép tính về phân thức .
10-Biến đổi biểu thức hữu tỉ và giá trị của phân thức.
B-Hình học :
1-Định nghiă tứ giác (lồi) và định lí tổng các góc của tứ giác .
2-Các loại tứ giác : h́nh thang , h́nh thang cân , h́nh b́nh hành , h́nh chữ nhật , h́nh thoi và h́nh vuông
a)Định nghĩa.
b)Tính chất .
c)Dấu hiệu nhận biết .
3-Đường trung b́nh của tam giác và của h́nh thang :
a)Các định nghĩa.
b)Các định lí .
4-Tập hợp điểm cách đường thẳng d cho trước một khoảng bằng h cho trước .
Lưu ý : Định nghĩa và tính chất của đường thẳng song song cách đều .
5-Các bài toán dựng h́nh cơ bản (7 bài toán học ở lớp 6 + lớp 7)
Lưu ý : Các bước giải một bài toán dựng h́nh thang .
6-Đối xứng trục –Đối xứng tâm :
a)Các định nghĩa
b)Các h́nh có trục đối xứng và h́nh có tâm đối xứng .
C-Hệ thống bài tập (luyện tập) :
I-Phần đại số :
1-Thuộc 7 hằng đẳng thức đáng nhớ và nhận biết thành thạo đa thức viết được dưới dạng một hằng đẳng thức .
2-Thực hiện thành thạo phép nhân , chia hai đa thức .Đặc biệt phép chia đa thức một biến đă sắp xếp .
3-Phân tích một đa thức thành nhân tử .
4-Sử dụng các quy tắc đổi dấu phân thức & các phép tính về phân thức : rút gọn phân thức , chứng minh một biểu thức hữu tỉ ; chứng minh một bất đẳng thức .
5-T́m tập xác định của một biểu thức hữu tỉ và giá trị của phân thức .
Lưu ư: +T́m giá trị của biến khi biết giá trị của một biểu thức .
+T́m giá trị nguyên của biến khi biết giá trị của biểu thức có giá trị nguyên .
+T́m giá trị của biến để biểu thức có giá trị nhỏ nhất hay lớn nhất và giá trị tương ứng của biểu thức ấy .
II-Phần h́nh học :
1-Sử dụng định lí tổng các góc của tứ giác .
2-Chứng minh sự bằng nhau ; song song , . . . ; và nhận dạng một tứ giác .
3-Tính diện tích đa giác đơn giản ( tam giác vuông , h́nh chữ nhật h́nh vuông ).
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
Môn: Toán 8 (Thời gian: 90 phút) Đề: A
A/ Lý thuyết: (2đ) Học sinh chọn một trong hai câu sau đây:
Câu 1: a/ Cho hai đa thức A và B , B khác đa thức 0. Khi nào thì ta nói rằng đa thức A chia hết cho đa thức B?
b/ Áp dụng : Cho A = x2-3x+2 , B=1-x. Đa thức A có chia hết cho đa thức B không? vì sao?
Câu 2: a/ Nêu các dấu hiệu nhận biết hình thang cân?
b/ Áp dụng: Cho tứ giác ABCD có AD = BC và , chứng tỏ rằng ABCD là hình thang cân.
B/ Bài tập: (8đ) Bắt buộc
Bài 1(1,5đ): Phân tích thành nhân tử:
a/ ay2- 4ay +4a - by2+ 4by - 4b
b/ 2x2 + 98 +28x - 8y2
Bài 2: (1đ) Chứng minh rằng biểu thức:
có giá trị không phụ thuộc x, y
Bài 3: (2,5đ) Rút gọn và tính giá trị biểu thức:
với x = 2 và y = 20
 


























Các ý kiến mới nhất