2011 - TÂN MÃO

LIÊN KẾT WEBSITE

TỪ ĐIỂN


Tra theo từ điển:



Tài nguyên dạy học

IQ - Đo trí thông minh

Cho dãy số sau: 11000; 11211; 11442; 11693. Điền số tiếp theo vào dãy cho hợp quy luật
11964
24000
26254
27459
Ý kiến của bạn

MTBT

Ảnh ngẫu nhiên

Mauchuvietbangchuhoadung.png Xmascard761792.gif 625.jpg Thiep.swf Chuc_Mung_Nam_Moi__Doi_Bo_Hien_Luong13.jpg Chuctet_cuunon2010.swf 022.jpg Movie.flv 1118037L.jpg Myfirstvideo3.swf 0.video.flv 0.ao_thuat.flv 0.676028.gif 0.logo_Toan.jpg 0.video5.flv 0.bentrai.jpg 0.benphai.jpg

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Hổ trợ trực tuyến

    • (Hoàng Hữu Thiên)

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với Website GIẢI TRÍ TOÁN HỌC của Hoàng Hữu Thiên.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    TÌM KIẾM VIDEO

    ĐIỂM TIN

    Đề thi MTBT khu vực 2007( có đ/a)

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Hoàng Hữu Thiên (trang riêng)
    Ngày gửi: 19h:29' 11-02-2009
    Dung lượng: 277.5 KB
    Số lượt tải: 123
    Số lượt thích: 0 người
    BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KÌ THI KHU VỰC GIẢI MÁY TÍNH TRÊN MÁY TÍNH CASIO
    ĐỀ THI CHÍNH THỨC NĂM 2007
    Lớp 9 THCS
    Thời gian: 150 phút (Không kể thời gian giao đề)
    Ngày thi: 13/03/2007.
    Chú ý: - Đề gồm 05 trang.
    - Thí sinh làm bài trực tiếp vào đề thi này
    Điểm của toàn bài thi
    Các giám khảo
    (họ, tên và chữ ký)
    Số phách
    (Do Chủ tịch HĐ thi ghi)
    
    Bằng số



    Bằng chữ
    

    
    
    
    
    
    
    
    
    Quy ước: Khi tính, lấy kết quả theo yêu cầu cụ thể của từng bài toán thi.

    Bài 1. (5 điểm)
    a) Tính giá trị của biểu thức lấy kết quả với 2 chữ số ở phần thập phân :
    
    N =
    b) Tính kết quả đúng (không sai số) của các tích sau :
    P = 13032006 x 13032007
    Q = 3333355555 x 3333377777
    P =
    
    Q =
    
    c) Tính giá trị của biểu thức M với α = 25030`, β = 57o30’
    
    (Kết quả lấy với 4 chữ số thập phân)
    M =
    Bài 2. (5 điểm)
    Một người gửi tiết kiệm 100 000 000 đồng (tiền Việt Nam) vào một ngân hàng theo mức kỳ hạn 6 tháng với lãi suất 0,65% một tháng.
    Hỏi sau 10 năm, người đó nhận được bao nhiêu tiền (cả vốn và lãi) ở ngân hàng. Biết rằng người đó không rút lãi ở tất cả các định kỳ trước đó.
    Nếu với số tiền trên, người đó gửi tiết kiệm theo mức kỳ hạn 3 tháng với lãi suất 0,63% một tháng thì sau 10 năm sẽ nhận được bao nhiêu tiền (cả vốn và lãi) ở ngân hàng. Biết rằng người đó không rút lãi ở tất cả các định kỳ trước đó.
    (Kết quả lấy theo các chữ số trên máy khi tính toán)
    Theo kỳ hạn 6 tháng, số tiền nhận được là : ……………………………………………
    
    Theo kỳ hạn 3 tháng, số tiền nhận được là : ……………………………………………
    
    Bài 3. (4 điểm) Giải phương trình (lấy kết quả với các chữ số tính được trên máy)
    
    x =
    Bài 4. (6 điểm) Giải phương trình (lấy kết quả với các chữ số tính được trên máy) :
    
    Các giá trị của xa tìm được là :
    Bài 5. (4 điểm)
    Xác định các hệ số a, b, c của đa thức P(x) = ax3 + bx2 + cx – 2007 để sao cho P(x) chia hết cho (x – 13) có số dư là 2 và chia cho (x – 14) có số dư là 3.
    (Kết quả lấy với 2 chữ số ở phần thập phân)
    a = ; b = ; c =
    Bài 6. (6 điểm)
    Xác định các hệ số a, b, c, d và tính giá trị của đa thức.
    Q(x) = x5 + ax4 – bx3 + cx2 + dx – 2007
    Tại các giá trị của x = 1,15 ; 1,25 ; 1,35 ; 1,45.
    Biết rằng khi x nhận các giá trị lần lượt 1, 2, 3, 4 thì Q(x) có các giá trị tương ứng là 9, 21, 33, 45
    (Kết quả lấy với 2 chữ số ở phần thập phân)
    a = ; b = ; c = ; d =

    Q(1,15) = ; Q(1,25) = ; Q(1,35) = ; Q(1,45) =
    Bài 7. (4 điểm)
    Tam giác ABC vuông tại A có cạnh AB = a = 2,75 cm, góc C = α = 37o25’. Từ A vẽ các đường cao AH, đường phân giác AD và đường trung tuyến AM.
    Tính độ dài của AH, AD, AM.
    Tính diện tích tam giác ADM.
    (Kết quả lấy với 2 chữ số ở phần thập phân)
    
    AH = ; AD = ; AM =

    SADM =
    Bài 8. (6 điểm)
    Cho tam giác ABC có ba góc nhọn. Chúng minh rằng tổng của bình phương cạnh thứ nhất và bình phương cạnh thứ hai bằng hai lần bình phương trung tuyến thuộc cạnh thứ ba cộng với nửa bình phương cạnh thứ ba.
    Chứng mính (theo hình vẽ đã cho) :
    
    
    Bài toán áp dụng : Tam giác ABC có cạnh AC = b = 3,85 cm ; AB = c = 3,25 cm và đường cao AH = h = 2,75cm.
    Tính các góc A,
     
    Gửi ý kiến

    quangtri.megafun.vn

    CẢM ƠN QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC BẠN ĐÃ GHÉ THĂM WEBSITE GIẢI TRÍ TOÁN HỌCTRỞ VỀ ĐẦU TRANG