2011 - TÂN MÃO

LIÊN KẾT WEBSITE

TỪ ĐIỂN


Tra theo từ điển:



Tài nguyên dạy học

IQ - Đo trí thông minh

Cho dãy số sau: 11000; 11211; 11442; 11693. Điền số tiếp theo vào dãy cho hợp quy luật
11964
24000
26254
27459
Ý kiến của bạn

MTBT

Ảnh ngẫu nhiên

Mauchuvietbangchuhoadung.png Xmascard761792.gif 625.jpg Thiep.swf Chuc_Mung_Nam_Moi__Doi_Bo_Hien_Luong13.jpg Chuctet_cuunon2010.swf 022.jpg Movie.flv 1118037L.jpg Myfirstvideo3.swf 0.video.flv 0.ao_thuat.flv 0.676028.gif 0.logo_Toan.jpg 0.video5.flv 0.bentrai.jpg 0.benphai.jpg

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Hổ trợ trực tuyến

    • (Hoàng Hữu Thiên)

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với Website GIẢI TRÍ TOÁN HỌC của Hoàng Hữu Thiên.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    TÌM KIẾM VIDEO

    ĐIỂM TIN

    Đề cương ôn tập toán 9

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Hoàng Hữu Thiên (trang riêng)
    Ngày gửi: 23h:23' 10-04-2009
    Dung lượng: 703.0 KB
    Số lượt tải: 180
    Số lượt thích: 0 người
    
    A/. HỆ PHƯƠNG TRÌNH :
    I/. Kiến thức cơ bản :
    * Với hệ phương trình :  ta có số nghiệm là :
    Số nghiệm
    Vị trí 2 đồ thị
    ĐK của hệ số
    
    Nghiệm duy nhất
    D1 cắt D2
    
    
    Vô nghiệm
    D1 // D2
    
    
    Vô số nghiệm
    D1  D2
    
    
    II/. Các dạng bài tập cơ bản :
    Dạng 1 : Giải hệ phương trình (PP cộng hoặc thế )








    1).
    Cộng từng vế của (3) và (4) ta được :
    7x = 21 => x = 3
    Thay x = 3 vào (1) => 6 + 3y = 6 => y = 0
    Vậy ( x = 3; y = 0) là nghiệm của hệ PT








    2
    Từ (2) => y = 6 – 3x (3)
    Thế y = 6 – 3x vào phương trình (1) ta được :
    7x – 2.(6 – 3x) = 1 => 13x = 13 => x = 1
    Thay x = 1 vào (3) => y = 6 – 3 = 3
    Vậy ( x = 1; y = 3) là nghiệm của hệ phương trình.
    Dạng 2 : Tìm tham số để hệ PT thoả đk của đề bài
    1). Cho hệ phương trình: 
    Với giá trị nào của m thì hệ phương trình :
    - Vô nghiệm - Vô số nghiệm .
    Giải :
    ♣ Với m = 0 hệ (*) có 1 nghiệm là (x =5; y=
    ♣ Với m khi đó ta có :
    - Để hệ phương trình (*) vô nghiệm thì :
    
    <=>(thoả)
    Vậy m = 2 thì hệ phương trình trên vô nghiệm
    - Để hệ phương trình (*) có vô số nghiệm thì :
    
    <=>(thoả)
    Vậy m = - 2 thì hệ phương trình trên có vô số nghiệm
    2) Xác định hệ số a; b để hệ phương trình :
     (I) có nghiệm (x = 1; y = -2)
    Giải :
    Thay x = 1; y = -2 vào hệ (I) ta được :
    
     Vậy a = -4 ; b = 3 thì hệ có nghiệm (1;-2)
    III/. Bài tập tự giải :
    1). Giải các hệ phương trình :
    abc).
    2). Cho hệ PT : 
    a). Với m = 3 giải hệ PT trên.
    b). Tìm m để hệ PT có một nghiệm duy nhất, có VSN
    
    B/. PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI :
    I/. Kiến thức cơ bản :
    1).Công thức nghiệm & công thức nghiệm thu gọn
    Với phương trình : ax2 + bx + c = 0 () ta có :
    Công thức nghiệm
    Công thức nghiện thu gọn (b chẳn; b’=)
    
    
    - : PTVN
    - : PT có n0 kép
    
    - : PT có 2 n0
    
    
    - : PTVN
    - : PT có n0 kép
    
    - : PT có 2 n0
    
    
    * Ghi nhớ : Các trường hợp đặc biệt
    ☺Nếu a + b + c = 0 => PT có hai nghiệm là :
    
    ☺Nếu a – b + c = 0 => PT có hai nghiệm là :
    
    2). Hệ thức Viét :
    * Nếu x1; x2 là hai nghiệm của phương trình bậc hai ax2 + bx + c = 0 () thì tổng và tích của hai nghiệm là : 
    II/. Các dạng bài tập cơ bản :
    ♣ Dạng 1 : Giải phương trình






    1). 4x2 – 11x + 7 = 0 (a = 4; b = – 11; c = 7)
    * Cách 1 : Sử dụng công thức nghiệm
    
    Vì  nên phương trình có 2 nghiệm là :
    ;
    * Cách 2 : Trường hợp đặc biệt
    Vì a + b + c = 4 + (-11) + 7 = 0
    Nên phương trình có 2 nghiệm là :
    
    2).  (*) - TXĐ : 
    (*) 

    Vì a – b + c = 2 – (– 1) – 3 = 0
    Nên phương trình có 2 nghiệm là : 
    3). 3x4 – 5x2 – 2 = 0 (**)
    Đặt X = x2 ( X  0)
    (**) 
     X1 = 2 (nhận) và X2 =  (loại)
    Với X = 2 => x2 = 2 <=> x = 

    ♣ Dạng 2 : Phương trình có chứa tham số






    VD : Cho PT : x2 – 4x + 2m – 1 = 0
    Tìm m để phương trình : - Vô nghiệm
    - Có nghiệm
     
    Gửi ý kiến

    quangtri.megafun.vn

    CẢM ƠN QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC BẠN ĐÃ GHÉ THĂM WEBSITE GIẢI TRÍ TOÁN HỌCTRỞ VỀ ĐẦU TRANG